Hiệu điện thế tiếng Đức là gì?
"hiệu điện thế" trong tiếng Đức là die Spannung (danh từ).
die Spannung Danh từ · giống cái
/ˈʃpanʊŋ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điện áp, hiệu điện thế.
Xem đầy đủ từ "Spannung": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Hiệu điện thế tiếng Đức là gì?
"hiệu điện thế" trong tiếng Đức là die Spannung (danh từ).