TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hoà bình tiếng Đức là gì?

"hoà bình" trong tiếng Đức là der Frieden (danh từ).

der Frieden Danh từ · giống đực

/ˈfʁiːdn̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hòa bình, hoà bình.

  • Wird denn überhaupt nie Frieden einkehren? Hoà bình sẽ không bao giờ tới đúng không?

Xem đầy đủ từ "Frieden": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hoà bình tiếng Đức là gì?

"hoà bình" trong tiếng Đức là der Frieden (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.