Hoà bình tiếng Đức là gì?
"hoà bình" trong tiếng Đức là der Frieden (danh từ).
der Frieden Danh từ · giống đực
/ˈfʁiːdn̩/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hòa bình, hoà bình.
- Wird denn überhaupt nie Frieden einkehren? Hoà bình sẽ không bao giờ tới đúng không?
Xem đầy đủ từ "Frieden": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Hoà bình tiếng Đức là gì?
"hoà bình" trong tiếng Đức là der Frieden (danh từ).