der Frieden
sinh cách: des Friedens
der Frieden nghĩa là yên tĩnh, hòa bình, hoà bình.
Nghĩa của Frieden
Danh từ · giống đực
- Yên tĩnh.
- Hòa bình, hoà bình.
- Thái bình, bình an, bình yên.
Biến cách của Frieden (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Frieden |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Friedens |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Frieden |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Frieden |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Frieden
Trái nghĩa
Câu ví dụ với Frieden
- Ohne Gerechtigkeit wird es keinen Frieden geben. Không có công bằng làm sao có hòa bình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5682949
- Wir könnten hier in Frieden leben. Tôi có thể sống yên bình ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2459599
- Wir konnten hier in Frieden leben. Tôi có thể sống yên bình ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2459600
- Wird denn überhaupt nie Frieden einkehren? Hoà bình sẽ không bao giờ tới đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4636079
- Ich wünsche euch zu Weihnachten Glück und Frieden! Chúc bạn bình an và hạnh phúc nhân mùa giáng sinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12405429
- Ich wünsche dir zu Weihnachten Glück und Frieden! Chúc bạn bình an và hạnh phúc nhân mùa giáng sinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12405430
- Ich wünsche Ihnen zu Weihnachten Glück und Frieden! Chúc bạn bình an và hạnh phúc nhân mùa giáng sinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12405431
- Frieden gibt's auf jedem Friedhof. Bạn có thể tìm thấy sự bình yên ở bất kì nghĩa trang nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14046653
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ peace
Câu hỏi thường gặp
Frieden nghĩa là gì?
Frieden (danh từ) nghĩa là yên tĩnh, hòa bình, hoà bình.
Frieden là der, die hay das?
Frieden là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Frieden).