TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Frieden

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈfʁiːdn̩/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Friedens

der Frieden nghĩa là yên tĩnh, hòa bình, hoà bình.

Nghĩa của Frieden

Danh từ · giống đực

  1. Yên tĩnh.
  2. Hòa bình, hoà bình.
  3. Thái bình, bình an, bình yên.

Biến cách của Frieden (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Frieden
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Friedens
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Frieden
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Frieden

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Frieden

Trái nghĩa

Câu ví dụ với Frieden

  • Ohne Gerechtigkeit wird es keinen Frieden geben. Không có công bằng làm sao có hòa bình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5682949
  • Wir könnten hier in Frieden leben. Tôi có thể sống yên bình ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2459599
  • Wir konnten hier in Frieden leben. Tôi có thể sống yên bình ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2459600
  • Wird denn überhaupt nie Frieden einkehren? Hoà bình sẽ không bao giờ tới đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4636079
  • Ich wünsche euch zu Weihnachten Glück und Frieden! Chúc bạn bình an và hạnh phúc nhân mùa giáng sinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12405429
  • Ich wünsche dir zu Weihnachten Glück und Frieden! Chúc bạn bình an và hạnh phúc nhân mùa giáng sinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12405430
  • Ich wünsche Ihnen zu Weihnachten Glück und Frieden! Chúc bạn bình an và hạnh phúc nhân mùa giáng sinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12405431
  • Frieden gibt's auf jedem Friedhof. Bạn có thể tìm thấy sự bình yên ở bất kì nghĩa trang nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14046653

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ peace

Câu hỏi thường gặp

Frieden nghĩa là gì?

Frieden (danh từ) nghĩa là yên tĩnh, hòa bình, hoà bình.

Frieden là der, die hay das?

Frieden là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Frieden).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.