der Friedhof
số nhiều: die Friedhöfe · sinh cách: des Friedhofes
der Friedhof nghĩa là nghĩa trang, nghĩa địa, bãi tha ma.
Nghĩa của Friedhof
Danh từ · giống đực
- Nghĩa trang, nghĩa địa, bãi tha ma.
Biến cách của Friedhof (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Friedhof | die Friedhöfe |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Friedhofes | der Friedhöfe |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Friedhof | den Friedhöfen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Friedhof | die Friedhöfe |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Friedhof
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Friedhof
- Frieden gibt's auf jedem Friedhof. Bạn có thể tìm thấy sự bình yên ở bất kì nghĩa trang nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14046653
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cemetery, graveyard
Câu hỏi thường gặp
Friedhof nghĩa là gì?
Friedhof (danh từ) nghĩa là nghĩa trang, nghĩa địa, bãi tha ma.
Friedhof là der, die hay das?
Friedhof là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Friedhof); số nhiều: die Friedhöfe.