TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Friedhof

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈfʁiːtˌhoːf/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Friedhöfe · sinh cách: des Friedhofes

der Friedhof nghĩa là nghĩa trang, nghĩa địa, bãi tha ma.

Nghĩa của Friedhof

Danh từ · giống đực

  1. Nghĩa trang, nghĩa địa, bãi tha ma.

Biến cách của Friedhof (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Friedhofdie Friedhöfe
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Friedhofesder Friedhöfe
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Friedhofden Friedhöfen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Friedhofdie Friedhöfe

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Friedhof

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Friedhof

  • Frieden gibt's auf jedem Friedhof. Bạn có thể tìm thấy sự bình yên ở bất kì nghĩa trang nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14046653

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cemetery, graveyard

Câu hỏi thường gặp

Friedhof nghĩa là gì?

Friedhof (danh từ) nghĩa là nghĩa trang, nghĩa địa, bãi tha ma.

Friedhof là der, die hay das?

Friedhof là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Friedhof); số nhiều: die Friedhöfe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.