friedlich
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈfʁiːtlɪç/ giọng máy của trình duyệt
friedlich nghĩa là hòa bình.
Nghĩa của friedlich
Tính từ
- Hòa bình.
So sánh của friedlich
| So sánh hơn | friedlicher |
| So sánh nhất | am friedlichsten |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ peaceful, placid, tranquil
Câu hỏi thường gặp
friedlich nghĩa là gì?
friedlich (tính từ) nghĩa là hòa bình.