die Freundschaft
số nhiều: die Freundschaften · sinh cách: der Freundschaft
die Freundschaft nghĩa là tình bạn.
Nghĩa của Freundschaft
Danh từ · giống cái
- Tình bạn.
Biến cách của Freundschaft (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Freundschaft | die Freundschaften |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Freundschaft | der Freundschaften |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Freundschaft | den Freundschaften |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Freundschaft | die Freundschaften |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Freundschaft
- Nichts ist so wertvoll wie Freundschaft. Không gì quan trọng hơn tình bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #376134
- Nichts ist so wichtig wie Freundschaft. Không gì quan trọng hơn tình bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #397803
- Nichts ist kostbarer als die Freundschaft. Không gì quan trọng hơn tình bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #658140
- Es gibt nichts Wichtigeres als Freundschaft. Không gì quan trọng hơn tình bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1109574
- Freundschaft und Glück sind untrennbar voneinander. Tình bạn và sự hạnh phúc là không thể tách rời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2672679
- Nichts ist wichtiger als Freundschaft. Không gì quan trọng hơn tình bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #533738
- Ich schließe nicht leicht Freundschaften. Tôi không kết bạn dễ dàng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10039712
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ friendship; relations, relatives
Câu hỏi thường gặp
Freundschaft nghĩa là gì?
Freundschaft (danh từ) nghĩa là tình bạn.
Freundschaft là der, die hay das?
Freundschaft là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Freundschaft); số nhiều: die Freundschaften.