TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Freundschaft

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈfʁɔɪ̯ntʃaft/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Freundschaften · sinh cách: der Freundschaft

die Freundschaft nghĩa là tình bạn.

Nghĩa của Freundschaft

Danh từ · giống cái

  1. Tình bạn.

Biến cách của Freundschaft (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Freundschaftdie Freundschaften
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Freundschaftder Freundschaften
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Freundschaftden Freundschaften
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Freundschaftdie Freundschaften

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Freundschaft

  • Nichts ist so wertvoll wie Freundschaft. Không gì quan trọng hơn tình bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #376134
  • Nichts ist so wichtig wie Freundschaft. Không gì quan trọng hơn tình bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #397803
  • Nichts ist kostbarer als die Freundschaft. Không gì quan trọng hơn tình bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #658140
  • Es gibt nichts Wichtigeres als Freundschaft. Không gì quan trọng hơn tình bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1109574
  • Freundschaft und Glück sind untrennbar voneinander. Tình bạn và sự hạnh phúc là không thể tách rời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2672679
  • Nichts ist wichtiger als Freundschaft. Không gì quan trọng hơn tình bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #533738
  • Ich schließe nicht leicht Freundschaften. Tôi không kết bạn dễ dàng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10039712

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ friendship; relations, relatives

Câu hỏi thường gặp

Freundschaft nghĩa là gì?

Freundschaft (danh từ) nghĩa là tình bạn.

Freundschaft là der, die hay das?

Freundschaft là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Freundschaft); số nhiều: die Freundschaften.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.