TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hoà tấu tiếng Đức là gì?

"hoà tấu" trong tiếng Đức là das Konzert (danh từ).

das Konzert Danh từ · giống trung

/kɔnˈtsɛɐ̯t/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Buổi hoà nhạc, biểu diễn, hoà tấu.

Xem đầy đủ từ "Konzert": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hoà tấu tiếng Đức là gì?

"hoà tấu" trong tiếng Đức là das Konzert (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.