Hoà tấu tiếng Đức là gì?
"hoà tấu" trong tiếng Đức là das Konzert (danh từ).
das Konzert Danh từ · giống trung
/kɔnˈtsɛɐ̯t/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Buổi hoà nhạc, biểu diễn, hoà tấu.
Xem đầy đủ từ "Konzert": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Hoà tấu tiếng Đức là gì?
"hoà tấu" trong tiếng Đức là das Konzert (danh từ).