TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hoàng thượng tiếng Đức là gì?

"hoàng thượng" trong tiếng Đức là die Majestät (danh từ).

die Majestät Danh từ · giống cái

/majɛsˈtɛːt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bệ hạ, hoàng thượng.

Xem đầy đủ từ "Majestät": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hoàng thượng tiếng Đức là gì?

"hoàng thượng" trong tiếng Đức là die Majestät (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.