TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hoá trị tiếng Đức là gì?

"hoá trị" trong tiếng Đức là die Chemotherapie (danh từ).

die Chemotherapie Danh từ · giống cái

/ˈçemoteʁapiː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hoá trị.

Xem đầy đủ từ "Chemotherapie": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hoá trị tiếng Đức là gì?

"hoá trị" trong tiếng Đức là die Chemotherapie (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.