TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hoả tinh tiếng Đức là gì?

"hoả tinh" trong tiếng Đức là Mars (danh từ riêng).

Mars Danh từ riêng

/ˈmaʁs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sao hoả, hoả tinh.

Xem đầy đủ từ "Mars": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hoả tinh tiếng Đức là gì?

"hoả tinh" trong tiếng Đức là Mars (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.