TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hoặc tiếng Đức là gì?

"hoặc" trong tiếng Đức là oder (liên từ).

oder Liên từ

/ˈoːdər/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hay, hay là, hoặc.

  • Ein Stirnrunzeln kann Zorn oder Missmut ausdrücken. Một cái nhíu mày có thể biểu thị sực tức giện hoặc không hài lòng.

Xem đầy đủ từ "oder": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hoặc tiếng Đức là gì?

"hoặc" trong tiếng Đức là oder (liên từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.