Hoa anh đào tiếng Đức là gì?
"hoa anh đào" trong tiếng Đức là die Kirschblüte (danh từ).
die Kirschblüte Danh từ · giống cái
[ˈkɪʁʃˌblyːtə] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hoa anh đào.
- Du bist hübsch wie die Kirschblüte. Bạn xinh đẹp như hoa anh đào vậy.
Xem đầy đủ từ "Kirschblüte": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Hoa anh đào tiếng Đức là gì?
"hoa anh đào" trong tiếng Đức là die Kirschblüte (danh từ).