TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hoa anh đào tiếng Đức là gì?

"hoa anh đào" trong tiếng Đức là die Kirschblüte (danh từ).

die Kirschblüte Danh từ · giống cái

[ˈkɪʁʃˌblyːtə] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hoa anh đào.

  • Du bist hübsch wie die Kirschblüte. Bạn xinh đẹp như hoa anh đào vậy.

Xem đầy đủ từ "Kirschblüte": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hoa anh đào tiếng Đức là gì?

"hoa anh đào" trong tiếng Đức là die Kirschblüte (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.