die Kirschblüte
số nhiều: die Kirschblüten · sinh cách: der Kirschblüte
die Kirschblüte nghĩa là hoa anh đào.
Nghĩa của Kirschblüte
Danh từ · giống cái
- Hoa anh đào.
Biến cách của Kirschblüte (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Kirschblüte | die Kirschblüten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Kirschblüte | der Kirschblüten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Kirschblüte | den Kirschblüten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Kirschblüte | die Kirschblüten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Kirschblüte
Câu ví dụ với Kirschblüte
- Du bist hübsch wie die Kirschblüte. Bạn xinh đẹp như hoa anh đào vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #468396
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cherry blossom (plant part); cherry blossom (season)
Câu hỏi thường gặp
Kirschblüte nghĩa là gì?
Kirschblüte (danh từ) nghĩa là hoa anh đào.
Kirschblüte là der, die hay das?
Kirschblüte là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kirschblüte); số nhiều: die Kirschblüten.