TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Kirschblüte

danh từ giống cái
[ˈkɪʁʃˌblyːtə] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kirschblüten · sinh cách: der Kirschblüte

die Kirschblüte nghĩa là hoa anh đào.

Nghĩa của Kirschblüte

Danh từ · giống cái

  1. Hoa anh đào.

Biến cách của Kirschblüte (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Kirschblütedie Kirschblüten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Kirschblüteder Kirschblüten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Kirschblüteden Kirschblüten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Kirschblütedie Kirschblüten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Kirschblüte

Câu ví dụ với Kirschblüte

  • Du bist hübsch wie die Kirschblüte. Bạn xinh đẹp như hoa anh đào vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #468396

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cherry blossom (plant part); cherry blossom (season)

Câu hỏi thường gặp

Kirschblüte nghĩa là gì?

Kirschblüte (danh từ) nghĩa là hoa anh đào.

Kirschblüte là der, die hay das?

Kirschblüte là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kirschblüte); số nhiều: die Kirschblüten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.