TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hoa chè tiếng Đức là gì?

"hoa chè" trong tiếng Đức là die Kamelie (danh từ).

die Kamelie Danh từ · giống cái

/kaˈmeːli̯ə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hoa chè, hoa trà.

Xem đầy đủ từ "Kamelie": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hoa chè tiếng Đức là gì?

"hoa chè" trong tiếng Đức là die Kamelie (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.