die Kamelie
số nhiều: die Kamelien · sinh cách: der Kamelie
die Kamelie nghĩa là hoa chè, hoa trà.
Nghĩa của Kamelie
Danh từ · giống cái
- Hoa chè, hoa trà.
Biến cách của Kamelie (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Kamelie | die Kamelien |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Kamelie | der Kamelien |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Kamelie | den Kamelien |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Kamelie | die Kamelien |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ camellia
Câu hỏi thường gặp
Kamelie nghĩa là gì?
Kamelie (danh từ) nghĩa là hoa chè, hoa trà.
Kamelie là der, die hay das?
Kamelie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kamelie); số nhiều: die Kamelien.