TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Kamelie

danh từ giống cái
/kaˈmeːli̯ə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kamelien · sinh cách: der Kamelie

die Kamelie nghĩa là hoa chè, hoa trà.

Nghĩa của Kamelie

Danh từ · giống cái

  1. Hoa chè, hoa trà.

Biến cách của Kamelie (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Kameliedie Kamelien
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Kamelieder Kamelien
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Kamelieden Kamelien
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Kameliedie Kamelien

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ camellia

Câu hỏi thường gặp

Kamelie nghĩa là gì?

Kamelie (danh từ) nghĩa là hoa chè, hoa trà.

Kamelie là der, die hay das?

Kamelie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kamelie); số nhiều: die Kamelien.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.