Hoang dã tiếng Đức là gì?
"hoang dã" trong tiếng Đức là wild (tính từ).
wild Tính từ
/vɪlt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hoang dã.
- Millionen von wilden Tieren leben in Alaska. Có hàng triệu động vật hoang dã sống ở Alaska.
Câu hỏi thường gặp
Hoang dã tiếng Đức là gì?
"hoang dã" trong tiếng Đức là wild (tính từ).