TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hoang dã tiếng Đức là gì?

"hoang dã" trong tiếng Đức là wild (tính từ).

wild Tính từ

/vɪlt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hoang dã.

  • Millionen von wilden Tieren leben in Alaska. Có hàng triệu động vật hoang dã sống ở Alaska.

Xem đầy đủ từ "wild": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hoang dã tiếng Đức là gì?

"hoang dã" trong tiếng Đức là wild (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.