Huống tiếng Đức là gì?
"huống" trong tiếng Đức là der Umstand (danh từ).
der Umstand Danh từ · giống đực
/ˈʊmʃtant/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hoàn cảnh, tình huống.
- Die Sitzung heute abend wurde aufgrund unvorhergesehener Umstände bis auf weiteres abgesagt. Vì những tình huống đột ngột, buổi hội nghị tối nay sẽ bị hủy bỏ cho đến khi có thông báo tiếp theo.
Xem đầy đủ từ "Umstand": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Huống tiếng Đức là gì?
"huống" trong tiếng Đức là der Umstand (danh từ).