TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Huỳnh quang tiếng Đức là gì?

"huỳnh quang" trong tiếng Đức là die Fluoreszenz (danh từ).

die Fluoreszenz Danh từ · giống cái

[fluoʁɛsˈt͡sɛnt͡s] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Huỳnh quang.

Xem đầy đủ từ "Fluoreszenz": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Huỳnh quang tiếng Đức là gì?

"huỳnh quang" trong tiếng Đức là die Fluoreszenz (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.