TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Huyền tiếng Đức là gì?

"huyền" trong tiếng Đức là die Saite (danh từ).

die Saite Danh từ · giống cái

/ˈzaɪ̯tə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đàn, dây, huyền.

Xem đầy đủ từ "Saite": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Huyền tiếng Đức là gì?

"huyền" trong tiếng Đức là die Saite (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.