Huyệt tiếng Đức là gì?
"huyệt" trong tiếng Đức là die Kloake (danh từ).
die Kloake Danh từ · giống cái
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Huyệt, lỗ huyệt.
Câu hỏi thường gặp
Huyệt tiếng Đức là gì?
"huyệt" trong tiếng Đức là die Kloake (danh từ).
"huyệt" trong tiếng Đức là die Kloake (danh từ).
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Huyệt, lỗ huyệt.
"huyệt" trong tiếng Đức là die Kloake (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.