TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Kì giông tiếng Đức là gì?

"kì giông" trong tiếng Đức là der Salamander (danh từ).

der Salamander Danh từ · giống đực

/zalaˈmandɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kì giông, cá cóc.

Xem đầy đủ từ "Salamander": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Kì giông tiếng Đức là gì?

"kì giông" trong tiếng Đức là der Salamander (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.