TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Kì lân tiếng Đức là gì?

"kì lân" trong tiếng Đức là das Einhorn (danh từ).

das Einhorn Danh từ · giống trung

/ˈaɪ̯nˌhɔrn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kì lân.

  • Einhörner gibt es wirklich. Kì lân có thật.

Xem đầy đủ từ "Einhorn": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Kì lân tiếng Đức là gì?

"kì lân" trong tiếng Đức là das Einhorn (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.