Kì lân tiếng Đức là gì?
"kì lân" trong tiếng Đức là das Einhorn (danh từ).
das Einhorn Danh từ · giống trung
/ˈaɪ̯nˌhɔrn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kì lân.
- Einhörner gibt es wirklich. Kì lân có thật.
Xem đầy đủ từ "Einhorn": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Kì lân tiếng Đức là gì?
"kì lân" trong tiếng Đức là das Einhorn (danh từ).