Kí lô tiếng Đức là gì?
"kí lô" trong tiếng Đức là das Kilogramm (danh từ).
das Kilogramm Danh từ · giống trung
/kiloˈɡʁam/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kilôgam, ki-lô-gam, ki-lô, kí lô, ký.
Xem đầy đủ từ "Kilogramm": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Kí lô tiếng Đức là gì?
"kí lô" trong tiếng Đức là das Kilogramm (danh từ).