TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Kính áp tròng tiếng Đức là gì?

"kính áp tròng" trong tiếng Đức là die Kontaktlinse (danh từ).

die Kontaktlinse Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kính áp tròng, kính sát tròng.

Xem đầy đủ từ "Kontaktlinse": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Kính áp tròng tiếng Đức là gì?

"kính áp tròng" trong tiếng Đức là die Kontaktlinse (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.