Kính râm tiếng Đức là gì?
"kính râm" trong tiếng Đức là die Sonnenbrille (danh từ).
die Sonnenbrille Danh từ · giống cái
/ˈzɔ.nənˌbʁɪ.lə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kính râm, kiếng mát, kính mát.
Xem đầy đủ từ "Sonnenbrille": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Kính râm tiếng Đức là gì?
"kính râm" trong tiếng Đức là die Sonnenbrille (danh từ).