TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Kính râm tiếng Đức là gì?

"kính râm" trong tiếng Đức là die Sonnenbrille (danh từ).

die Sonnenbrille Danh từ · giống cái

/ˈzɔ.nənˌbʁɪ.lə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kính râm, kiếng mát, kính mát.

Xem đầy đủ từ "Sonnenbrille": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Kính râm tiếng Đức là gì?

"kính râm" trong tiếng Đức là die Sonnenbrille (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.