Kẹt xe tiếng Đức là gì?
"kẹt xe" trong tiếng Đức là der Verkehrsstau (danh từ).
der Verkehrsstau Danh từ · giống đực
/fɛrˈkeːrsˌʃtaʊ̯/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ách tắc giao thông, tắc đường, kẹt xe.
Xem đầy đủ từ "Verkehrsstau": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Kẹt xe tiếng Đức là gì?
"kẹt xe" trong tiếng Đức là der Verkehrsstau (danh từ).