TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Kẻ gian lận tiếng Đức là gì?

"kẻ gian lận" trong tiếng Đức là der Betrüger (danh từ).

der Betrüger Danh từ · giống đực

/bəˈtʁyːɡɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kẻ lừa đảo, kẻ gian lận.

Xem đầy đủ từ "Betrüger": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Kẻ gian lận tiếng Đức là gì?

"kẻ gian lận" trong tiếng Đức là der Betrüger (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.