Kết liễu tiếng Đức là gì?
"kết liễu" trong tiếng Đức là beenden (động từ).
beenden Động từ
[bəˈʔɛndn̩] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kết liễu.
Xem đầy đủ từ "beenden": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Kết liễu tiếng Đức là gì?
"kết liễu" trong tiếng Đức là beenden (động từ).