Kền kền tiếng Đức là gì?
"kền kền" trong tiếng Đức là der Geier (danh từ).
der Geier Danh từ · giống đực
/ˈɡaɪ̯ɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kền kền.
Câu hỏi thường gặp
Kền kền tiếng Đức là gì?
"kền kền" trong tiếng Đức là der Geier (danh từ).
"kền kền" trong tiếng Đức là der Geier (danh từ).
/ˈɡaɪ̯ɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kền kền.
"kền kền" trong tiếng Đức là der Geier (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.