Kỹ lưỡng tiếng Đức là gì?
"kỹ lưỡng" trong tiếng Đức là gründlich (tính từ).
gründlich Tính từ
/ˈɡrʏntlɪç/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kỹ lưỡng, cẩn thận, triệt để.
- Jedes Zimmer wurde gründlich durchsucht. Tất cả các phòng đều bị kiểm tra kỹ lưỡng.
Xem đầy đủ từ "gründlich": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Kỹ lưỡng tiếng Đức là gì?
"kỹ lưỡng" trong tiếng Đức là gründlich (tính từ).