TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Liễu tiếng Đức là gì?

"liễu" trong tiếng Đức là der Weidenbaum (danh từ), die Weide (danh từ).

der Weidenbaum Danh từ · giống đực

/ˈvaɪ̯dn̩ˌbaʊ̯m/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Liễu.

Xem đầy đủ từ "Weidenbaum": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Weide Danh từ · giống cái

/ˈvaɪ̯də/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Liễu.

Xem đầy đủ từ "Weide": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Liễu tiếng Đức là gì?

"liễu" trong tiếng Đức là der Weidenbaum (danh từ), die Weide (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.