TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Liệt kê tiếng Đức là gì?

"liệt kê" trong tiếng Đức là aufzählen (động từ).

aufzählen Động từ

[ˈʔaʊ̯ftsɛːln̩] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Liệt kê.

Xem đầy đủ từ "aufzählen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Liệt kê tiếng Đức là gì?

"liệt kê" trong tiếng Đức là aufzählen (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.