TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Linh cảm tiếng Đức là gì?

"linh cảm" trong tiếng Đức là die Ahnung (danh từ).

die Ahnung Danh từ · giống cái

/ˈʔaːnʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Linh cảm, dự cảm.

Xem đầy đủ từ "Ahnung": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Linh cảm tiếng Đức là gì?

"linh cảm" trong tiếng Đức là die Ahnung (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.