TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Linh cẩu tiếng Đức là gì?

"linh cẩu" trong tiếng Đức là die Hyäne (danh từ).

die Hyäne Danh từ · giống cái

/hyˈɛːnə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Linh cẩu.

Xem đầy đủ từ "Hyäne": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Linh cẩu tiếng Đức là gì?

"linh cẩu" trong tiếng Đức là die Hyäne (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.