TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Hyäne

danh từ giống cái
/hyˈɛːnə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Hyänen · sinh cách: der Hyäne

die Hyäne nghĩa là linh cẩu.

Nghĩa của Hyäne

Danh từ · giống cái

  1. Linh cẩu.

Biến cách của Hyäne (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Hyänedie Hyänen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Hyäneder Hyänen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Hyäneden Hyänen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Hyänedie Hyänen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hyena (animal)

Câu hỏi thường gặp

Hyäne nghĩa là gì?

Hyäne (danh từ) nghĩa là linh cẩu.

Hyäne là der, die hay das?

Hyäne là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Hyäne); số nhiều: die Hyänen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.