TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Linh hoạt tiếng Đức là gì?

"linh hoạt" trong tiếng Đức là flexibel (tính từ), elastisch (tính từ).

flexibel Tính từ

/flɛˈksiːbl̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Linh hoạt, linh động.

Xem đầy đủ từ "flexibel": der/die/das, biến cách, cách chia →

elastisch Tính từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Linh hoạt, linh động.

Xem đầy đủ từ "elastisch": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Linh hoạt tiếng Đức là gì?

"linh hoạt" trong tiếng Đức là flexibel (tính từ), elastisch (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.