TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Linh vật tiếng Đức là gì?

"linh vật" trong tiếng Đức là das Maskottchen (danh từ).

das Maskottchen Danh từ · giống trung

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Linh vật.

  • Tux ist das Maskottchen von Linux. Tux là linh vật của Linux.

Xem đầy đủ từ "Maskottchen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Linh vật tiếng Đức là gì?

"linh vật" trong tiếng Đức là das Maskottchen (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.