TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Long diên hương tiếng Đức là gì?

"long diên hương" trong tiếng Đức là die Ambra (danh từ).

die Ambra Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Long diên hương.

Xem đầy đủ từ "Ambra": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Long diên hương tiếng Đức là gì?

"long diên hương" trong tiếng Đức là die Ambra (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.