TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Luyện ngục tiếng Đức là gì?

"luyện ngục" trong tiếng Đức là das Fegefeuer (danh từ).

das Fegefeuer Danh từ · giống trung

/ˈfeːɡəˌfɔʏ̯ɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Luyện ngục.

Xem đầy đủ từ "Fegefeuer": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Luyện ngục tiếng Đức là gì?

"luyện ngục" trong tiếng Đức là das Fegefeuer (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.