Ly dị tiếng Đức là gì?
"ly dị" trong tiếng Đức là scheiden (động từ).
scheiden Động từ
/ˈʃaɪ̯dən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ly hôn, ly dị.
- Meine Eltern sind geschieden. Cha mẹ tôi đã ly dị.
- Tom hat sich von seiner ersten Frau scheiden lassen. Tom đã ly dị người vợ đầu của anh ta.
Xem đầy đủ từ "scheiden": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Ly dị tiếng Đức là gì?
"ly dị" trong tiếng Đức là scheiden (động từ).