TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ly dị tiếng Đức là gì?

"ly dị" trong tiếng Đức là scheiden (động từ).

scheiden Động từ

/ˈʃaɪ̯dən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ly hôn, ly dị.

  • Meine Eltern sind geschieden. Cha mẹ tôi đã ly dị.
  • Tom hat sich von seiner ersten Frau scheiden lassen. Tom đã ly dị người vợ đầu của anh ta.

Xem đầy đủ từ "scheiden": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ly dị tiếng Đức là gì?

"ly dị" trong tiếng Đức là scheiden (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.