TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nã phá luân tiếng Đức là gì?

"nã phá luân" trong tiếng Đức là Napoleon (danh từ riêng).

Napoleon Danh từ riêng

/ˌnaˈpoːleɔn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nã phá luân, napôlêông.

Xem đầy đủ từ "Napoleon": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nã phá luân tiếng Đức là gì?

"nã phá luân" trong tiếng Đức là Napoleon (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.