Nã phá luân tiếng Đức là gì?
"nã phá luân" trong tiếng Đức là Napoleon (danh từ riêng).
Napoleon Danh từ riêng
/ˌnaˈpoːleɔn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nã phá luân, napôlêông.
Xem đầy đủ từ "Napoleon": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Nã phá luân tiếng Đức là gì?
"nã phá luân" trong tiếng Đức là Napoleon (danh từ riêng).