Napoleon
/ˌnaˈpoːleɔn/ giọng máy của trình duyệt
Napoleon nghĩa là nã phá luân, napôlêông.
Nghĩa của Napoleon
Danh từ riêng
- Nã phá luân, napôlêông.
Câu ví dụ với Napoleon
- Napoleons Armee rückte bis nach Moskau vor. Quân đội của Na-pô-lê-ông đã tiến đến tận Mát-xcơ-va. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1041538
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Napoleon Bonaparte
Câu hỏi thường gặp
Napoleon nghĩa là gì?
Napoleon (danh từ riêng) nghĩa là nã phá luân, napôlêông.