TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Name

Cấp độ ≈A1 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈnaːmə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Namen · sinh cách: des Namens

der Name nghĩa là tên, tiếng tăm.

Nghĩa của Name

Danh từ · giống đực

  1. Tên.
  2. Tiếng tăm.

Biến cách của Name (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Namedie Namen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Namensder Namen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Namenden Namen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Namendie Namen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Name

Câu ví dụ với Name

  • Das ist ihr Name. Đấy là tên của cô ấy.Tatoeba #13550975
  • Der Name von ihrem Sohn ist John. Con trai họ tên là John. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #896184
  • Tom hörte, wie sein Name gerufen wurde. Tom đã nghe thấy ai đó gọi tên mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2054749
  • "Wie ist Ihr Name?", fragte ich. Tôi hỏi "tên bạn là gì?". (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1227088
  • Hast du nicht gesagt, dein Name sei Tom? Tôi tưởng bạn nói tên bạn là Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1963413
  • Ihr Name kommt mir bekannt vor. Tên của cô ấy nghe quen quen. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7917058
  • Warum steht dein Name nicht auf der Liste? Sao tên của bạn không ở trong danh sách? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11796722
  • Warum steht Ihr Name nicht auf der Liste? Sao tên của bạn không ở trong danh sách? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11796726

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ name (forename, Christian name, given name); name (surname, family name); name (full name); noun, examples include Eigenname (proper noun), Sammelname (collective noun) and Gattungsname (appellative or common noun). Note: Compounds which aren't hyponyms of substantive are rare and obsolete, like Hauptname or Di

Câu hỏi thường gặp

Name nghĩa là gì?

Name (danh từ) nghĩa là tên, tiếng tăm.

Name là der, die hay das?

Name là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Name); số nhiều: die Namen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.