TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Künstlername

danh từ giống đực
/ˈkʏnstlɐˌnaːmə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Künstlernamen · sinh cách: des Künstlernamens

der Künstlername nghĩa là biệt hiệu, bút danh, tên chữ, nghệ danh.

Nghĩa của Künstlername

Danh từ · giống đực

  1. Biệt hiệu, bút danh, tên chữ, tên tự.
  2. Nghệ danh.

Biến cách của Künstlername (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Künstlernamedie Künstlernamen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Künstlernamensder Künstlernamen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Künstlernamenden Künstlernamen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Künstlernamendie Künstlernamen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pseudonym used by an artist, stage or pen name

Câu hỏi thường gặp

Künstlername nghĩa là gì?

Künstlername (danh từ) nghĩa là biệt hiệu, bút danh, tên chữ, nghệ danh.

Künstlername là der, die hay das?

Künstlername là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Künstlername); số nhiều: die Künstlernamen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.