Nông thôn tiếng Đức là gì?
"nông thôn" trong tiếng Đức là das Land (danh từ).
das Land Danh từ · giống trung
/lant/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Miền quê, nông thôn.
- Während des Krieges lebten sie auf dem Land. Chúng tôi sống ở vùng nông thôn khi có chiến tranh.
- Während des Sommers leben wir auf dem Land. Chúng tôi sống ở nông thôn trong suốt mùa hè.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nông thôn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nông thôn tiếng Đức là gì?
"nông thôn" trong tiếng Đức là das Land (danh từ).