TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Núi tiếng Đức là gì?

"núi" trong tiếng Đức là der Berg (danh từ).

der Berg Danh từ · giống đực

/bɛrk/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Núi.

  • Unser Land besitzt keine Berge, es hat lediglich Hügel. Đất nước của chúng tôi không có núi, chỉ có đồi.
  • In Taiwan gibt es viele Berge. Có rất nhiều núi ở Đài Loan.

Xem đầy đủ từ "Berg": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Núi tiếng Đức là gì?

"núi" trong tiếng Đức là der Berg (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.