Núi tiếng Đức là gì?
"núi" trong tiếng Đức là der Berg (danh từ).
der Berg Danh từ · giống đực
/bɛrk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Núi.
- Unser Land besitzt keine Berge, es hat lediglich Hügel. Đất nước của chúng tôi không có núi, chỉ có đồi.
- In Taiwan gibt es viele Berge. Có rất nhiều núi ở Đài Loan.
Câu hỏi thường gặp
Núi tiếng Đức là gì?
"núi" trong tiếng Đức là der Berg (danh từ).