Núi lửa tiếng Đức là gì?
"núi lửa" trong tiếng Đức là der Vulkan (danh từ).
der Vulkan Danh từ · giống đực
/vʊlˈkaːn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Núi lửa, hoả diệm sơn, hoả diễm sơn.
Câu hỏi thường gặp
Núi lửa tiếng Đức là gì?
"núi lửa" trong tiếng Đức là der Vulkan (danh từ).