TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Núi lửa tiếng Đức là gì?

"núi lửa" trong tiếng Đức là der Vulkan (danh từ).

der Vulkan Danh từ · giống đực

/vʊlˈkaːn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Núi lửa, hoả diệm sơn, hoả diễm sơn.

Xem đầy đủ từ "Vulkan": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Núi lửa tiếng Đức là gì?

"núi lửa" trong tiếng Đức là der Vulkan (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.