TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Năm tiếng Đức là gì?

"năm" trong tiếng Đức là das Jahr (danh từ).

das Jahr Danh từ · giống trung

/jaːr/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Năm.

  • Das Tor ist das ganze Jahr über geschlossen. Cái cổng bị đóng cả năm trời nay.
  • Tom hat ein Jahr in Boston zugebracht. Tom đã ở Boston trong 1 năm.

Xem đầy đủ từ "Jahr": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Năm tiếng Đức là gì?

"năm" trong tiếng Đức là das Jahr (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.