Năm học tiếng Đức là gì?
"năm học" trong tiếng Đức là das Schuljahr (danh từ).
das Schuljahr Danh từ · giống trung
/ˈʃuːlˌjaːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Năm học.
- Das Schuljahr ist fast um. Năm học đã gần hết.
- Das Schuljahr beginnt am zehnten April. Năm học bắt đầu vào mùng mười tháng Tư.
Xem đầy đủ từ "Schuljahr": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Năm học tiếng Đức là gì?
"năm học" trong tiếng Đức là das Schuljahr (danh từ).