TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Schuljahr

danh từ giống trung
/ˈʃuːlˌjaːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schuljahre · sinh cách: des Schuljahres

das Schuljahr nghĩa là năm học.

Nghĩa của Schuljahr

Danh từ · giống trung

  1. Năm học.

Biến cách của Schuljahr (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Schuljahrdie Schuljahre
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Schuljahresder Schuljahre
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Schuljahrden Schuljahren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Schuljahrdie Schuljahre

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Schuljahr

  • In Japan beginnt das neue Schuljahr im April. Ở Nhật Bản, học kỳ mới bắt đầu vào tháng 4. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #381404
  • Das neue Schuljahr beginnt in Japan im April. Ở Nhật Bản, học kỳ mới bắt đầu vào tháng 4. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #948950
  • Ein neues Schuljahr steht kurz bevor. Một năm học mới lại sắp bắt đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9869264
  • Das Schuljahr beginnt am zehnten April. Năm học bắt đầu vào mùng mười tháng Tư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13832393
  • In Japan fängt das neue Schuljahr im April an. Ở Nhật Bản, học kỳ mới bắt đầu vào tháng 4. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #651276
  • Das Schuljahr ist fast um. Năm học đã gần hết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2261056

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ academic year, school year

Câu hỏi thường gặp

Schuljahr nghĩa là gì?

Schuljahr (danh từ) nghĩa là năm học.

Schuljahr là der, die hay das?

Schuljahr là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Schuljahr); số nhiều: die Schuljahre.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.